Stt |
Tên văn bản |
Số, ký hiệu
văn bản |
Ngày có
hiệu lực |
Ngày hết
hiệu lực |
|
1 |
Pháp lệnh về việc
bầu cử Hội đồng nhân
dân các cấp |
1-LCT |
23-01-1961 |
30-04-1975 |
|
2 |
Pháp lệnh quy định
cụ thể về tổ chức
của Toà án nhân dân
tối cao và tổ chức
của các Toà án nhân
dân địa phương |
18-LCT |
30-03-1961 |
30-04-1975 |
|
3 |
Pháp lệnh quy định
chế độ phục vụ của
sĩ quan Công an nhân
dân vũ trang |
48-LCT |
12-08-1961 |
30-04-1975 |
|
4 |
Pháp lệnh đặt huân
chương và huy chương
chiến sĩ vẻ vang |
52-LCT |
16-09-1961 |
còn hiệu lực |
|
5 |
Pháp lệnh quy định
việc quản lý nhà
nước đối với công
tác phòng cháy và
chữa cháy |
53-LCT |
04-10-1961 |
còn hiệu lực |
|
6 |
Pháp lệnh quy định
cụ thể về tổ chức
của Viện kiểm sát
nhân dân tối cao |
12-LCT |
18-04-1962 |
30-04-1975 |
|
7 |
Pháp lệnh quy định
nhiệm vụ, quyền hạn
của Cảnh sát nhân
dân nước Việt Nam
dân chủ cộng hoà |
34-LCT |
20-07-1962 |
30-04-1975 |
|
8 |
Pháp lệnh quy định
chế độ cấp bậc của
sĩ quan và hạ sĩ
quan Cảnh sát nhân
dân nước Việt Nam
dân chủ cộng hoà |
34-LCT |
20-07-1962 |
30-04-1975 |
|
9 |
Pháp lệnh quy định
cơ quan phụ trách
quản lý công tác
phòng cháy và chữa
cháy và chế độ cấp
bậc của sĩ quan và
hạ sĩ quan phòng
cháy và chữa cháy |
17-LCT |
05-04-1963 |
30-04-1975 |
|
10 |
Pháp lệnh quy định
cấm nấu rượu trái
phép |
92-LCT |
27-10-1966 |
30-04-1975 |
|
11 |
Pháp lệnh quy định
một số điểm về bầu
cử và tổ chức Hội
đồng nhân dân và Uỷ
ban hành chính các
cấp trong thời chiến |
34-LCT |
11-04-1967 |
30-04-1975 |
|
12 |
Pháp lệnh trừng trị
các tội phản cách
mạng |
117-LCT |
10-11-1967 |
01-01-1986 |
|
13 |
Pháp lệnh đặt các
danh hiệu vinh dự
nhà nước: Anh hùng
lao động và Anh hùng
lực lượng vũ trang
nhân dân |
17-LCT |
27-01-1970 |
còn hiệu lực |
|
14 |
Pháp lệnh sửa đổi và
bổ sung Pháp lệnh
quy định cụ thể về
tổ chức của Viện
kiểm sát nhân dân
tối cao ngày
16-4-1962 |
18-LCT |
27-01-1970 |
30-04-1975 |
|
15 |
Pháp lệnh sửa đổi
Điều 15 của Pháp
lệnh quy định cụ thể
về tổ chức của Toà
án nhân dân tối cao
và tổ chức của các
Toà án nhân dân địa
phương ngày
23-3-1961 |
19-LCT |
27-01-1970 |
30-04-1975 |
|
16 |
Pháp lệnh trừng trị
các tội xâm phạm tài
sản xã hội chủ nghĩa |
149-LCT |
23-10-1970 |
01-01-1986 |
|
17 |
Pháp lệnh trừng trị
các tội xâm phạm tài
sản riêng của công
dân |
150-LCT |
23-10-1970 |
01-01-1986 |
|
18 |
Pháp lệnh quy định
việc bảo vệ rừng |
147-LCT |
11-09-1972 |
30-04-1975 |
|
19 |
Pháp lệnh về việc
xin ân giảm án tử
hình và xét duyệt án
tử hình |
115-LCT |
02-12-1978 |
còn hiệu lực |
|
20 |
Pháp lệnh về bảo vệ,
chăm sóc và giáo dục
trẻ em |
160-LCT |
21-11-1979 |
16-08-1991 |
|
21 |
Pháp lệnh sửa đổi và
bổ sung một số điểm
về thuế công thương
nghiệp và thuế sát
sinh |
120-LCT |
24-06-1980 |
08-08-1990 |
|
22 |
Pháp lệnh sửa đổi và
bổ sung một số điều
khoản của Pháp lệnh
năm 1961 quy định
thể lệ bầu cử Hội
đồng nhân dân các
cấp |
Không số |
22-01-1981 |
02-01-1984 |
|
23 |
Pháp lệnh trừng trị
tội hối lộ |
Không số |
23-05-1981 |
09-07-1985 |
|
24 |
Pháp lệnh sửa đổi,
bổ sung một số điều
khoản của Sắc lệnh
số 58/SL ngày
6-6-1947 đặt ba thứ
huân chương “Sao
vàng”, “Hồ Chí
Minh”, “Độc lập” |
Không số |
28-08-1981 |
còn hiệu lực |
|
25 |
Pháp lệnh quy định
việc xét và giải
quyết các khiếu tố,
tố cáo của công dân |
5-LCT/HĐNN7 |
03-12-1981 |
07-05-1991 |
|
26 |
Pháp lệnh trừng trị
các tội đầu cơ, buôn
lậu, làm hàng giả,
kinh doanh trái phép |
7-LCT/HĐNN7 |
10-07-1982 |
09-07-1985 |
|
27 |
Pháp lệnh bảo vệ tài
liệu lưu trữ quốc
gia |
8-LCT/HĐNN7 |
11-12-1982 |
01-07-2001 |
|
28 |
Pháp lệnh về thuế
nông nghiệp |
9-LCT/HĐNN7 |
03-03-1983 |
24-07-1993 |
|
29 |
Pháp lệnh sửa đổi
một số điều về thuế
công thương nghiệp |
10-LCT/HĐNN7 |
11-03-1983 |
08-08-1990 |
|
30 |
Pháp lệnh về việc
phát hành công trái
xây dựng Tổ quốc |
12-LCT/HĐNN7 |
28-11-1983 |
08-05-1999 |
|
31 |
Pháp lệnh bảo vệ và
sử dụng di tích lịch
sử, văn hoá và danh
lam thắng cảnh |
14-LCT/HĐNN7 |
04-04-1984 |
còn hiệu lực |
|
32 |
Pháp lệnh bổ sung,
sửa đổi một số điểm
trong Pháp lệnh về
việc phát hành công
trái xây dựng Tổ
quốc |
15-LCT/HĐNN7 |
01-06-1985 |
08-05-1999 |
|
33 |
Pháp lệnh quy định
Giải thưởng Hồ Chí
Minh và Giải thưởng
Nhà nước |
16-LCT/HĐNN7 |
04-06-1985 |
còn hiệu lực |
|
34 |
Pháp lệnh quy định
danh hiệu vinh dự
nhà nước để tặng các
nghệ sĩ, nhà giáo,
thày thuốc |
16-LCT/HĐNN7 |
04-06-1985 |
còn hiệu lực |
|
35 |
Pháp lệnh về việc
phát hành tiền ngân
hàng mới, thu đổi
tiền ngân hàng cũ |
18-LCT/HĐNN7 |
14-09-1985 |
26-12-1997 |
|
36 |
Pháp lệnh tổ chức
Toà án quân sự |
19-LCT/HĐNN7 |
03-01-1986 |
26-04-1993 |
|
37 |
Pháp lệnh tổ chức
Viện kiểm sát quân
sự |
19-LCT/HĐNN7 |
03-01-1986 |
26-04-1993 |
|
38 |
Pháp lệnh sửa đổi
việc tính các định
mức bằng tiền trong
Điều lệ thuế công
thương nghiệp và
Điều lệ thuế hàng
hoá |
20-LCT/HĐNN7 |
08-11-1986 |
08-08-1990 |
|
39 |
Pháp lệnh về lực
lượng An ninh nhân
dân Việt Nam |
1-LCT/HĐNN8 |
14-11-1987 |
còn hiệu lực |
|
40 |
Pháp lệnh bổ sung,
sửa đổi một số điều
trong Điều lệ về
thuế công thương
nghiệp và Điều lệ về
thuế hàng hoá |
2-LCT/HĐNN8 |
28-11-1987 |
08-08-1990 |
|
41 |
Pháp lệnh tổ chức
luật sư |
2A-LCT/HĐNN8 |
30-12-1987 |
01-10-2001 |
|
42 |
Pháp lệnh về kế toán
và thống kê |
6-LCT/HĐNN8 |
01-10-1988 |
01-01-2004 |
|
43 |
Pháp lệnh nghĩa vụ
lao động công ích |
9-LCT/HĐNN8 |
22-11-1988 |
còn hiệu lực |
|
44 |
Pháp lệnh chuyển
giao công nghệ nước
ngoài vào Việt Nam |
10-LCT/HĐNN8 |
10-12-1988 |
01-07-1996 |
|
45 |
Pháp lệnh bảo hộ
quyền sở hữu công
nghiệp |
13-LCT/HĐNN8 |
11-02-1989 |
01-07-1996 |
|
46 |
Pháp lệnh lực lượng
cảnh sát nhân dân
Việt Nam |
14-LCT/HĐNN8 |
11-02-1989 |
còn hiệu lực |
|
47 |
Pháp lệnh sửa đổi,
bổ sung Pháp lệnh về
thuế nông nghiệp |
15-LCT/HĐNN8 |
11-02-1989 |
24-07-1993 |
|
48 |
Pháp lệnh sửa đổi,
bổ sung một số điều
trong các pháp lệnh,
điều lệ về thuế công
thương nghiệp và
thuế hàng hoá |
16-LCT/HĐNN8 |
01-04-1989 |
08-08-1990 |
|
49 |
Pháp lệnh tổ chức
điều tra hình sự |
17-LCT/HĐNN8 |
01-06-1989 |
còn hiệu lực |
|
50 |
Pháp lệnh bảo vệ và
phát triển nguồn lợi
thuỷ sản |
18-LCT/HĐNN8 |
05-05-1989 |
01-07-2004 |
|
51 |
Pháp lệnh về tài
nguyên khoáng sản |
22-LCT/HĐNN8 |
07-08-1989 |
03-04-1996 |
|
52 |
Pháp lệnh thi hành
án dân sự |
23-LCT/HĐNN8 |
01-01-1990 |
01-06-1993 |
|
53 |
Pháp lệnh hợp đồng
kinh tế |
24-LCT/HĐNN8 |
29-09-1989 |
còn hiệu lực |
|
54 |
Pháp lệnh về ký kết
và thực hiện điều
ước quốc tế của nước
Cộng hoà xã hội chủ
nghĩa Việt Nam |
25-LCT/HĐNN8 |
25-10-1989 |
24-08-1998 |
|
55 |
Pháp lệnh về đê điều |
26-LCT/HĐNN8 |
16-11-1989 |
01-01-2001 |
|
56 |
Pháp lệnh thủ tục
giải quyết các vụ án
dân sự |
27-LCT/HĐNN8 |
01-01-1990 |
01-01-20051 |
|
57 |
Pháp lệnh xử phạt vi
phạm hành chính |
28-LCT/HĐNN8 |
01-01-1990 |
01-08-1995 |
|
58 |
Pháp lệnh trọng tài
kinh tế |
31-LCT/HĐNN8 |
12-01-1990 |
09-11-1995 |
|
59 |
Pháp lệnh hải quan |
32-LCT/HĐNN8 |
01-05-1990 |
01-01-2001 |
|
60 |
Pháp lệnh thanh tra |
33-LCT/HĐNN8 |
01-06-1990 |
còn hiệu lực |
|
61 |
Pháp lệnh thuế tài
nguyên |
34-LCT/HĐNN8 |
09-04-1990 |
01-06-1998 |
|
62 |
Pháp lệnh sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Pháp lệnh tổ
chức Toà án quân sự |
35-LCT/HĐNN8 |
09-04-1990 |
26-04-1993 |
|
63 |
Pháp lệnh sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Pháp lệnh tổ
chức Viện kiểm sát
quân sự |
36-LCT/HĐNN8 |
09-04-1990 |
26-04-1993 |
|
64 |
Pháp lệnh Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam |
37-LCT/HĐNN8 |
01-10-1990 |
01-10-1998 |
|
65 |
Pháp lệnh ngân hàng,
hợp tác xã tín dụng
và công ty tài chính |
38-LCT/HĐNN8 |
01-10-1990 |
01-10-1998 |
|
66 |
Pháp lệnh đo lường |
43-LCT/HĐNN8 |
01-10-1990 |
01-01-2000 |
|
67 |
Pháp lệnh thừa kế |
44-LCT/HĐNN8 |
10-09-1990 |
01-07-1996 |
|
68 |
Pháp lệnh hợp đồng
lao động |
44A-LCT/HĐNN8 |
10-09-1990 |
01-01-1995 |
|
69 |
Pháp lệnh lãnh sự |
44B-LCT/HĐNN8 |
01-01-1991 |
còn hiệu lực |
|
70 |
Pháp lệnh chất lượng
hàng hoá |
49-LCT/HĐNN8 |
01-07-1991 |
01-07-2000 |
|
71 |
Pháp lệnh về thuế
thu nhập đối với
người có thu nhập
cao |
50-LCT/HĐNN8 |
01-04-1991 |
01-06-1994 |
|
72 |
Pháp lệnh nhà ở |
51-LCT/HĐNN8 |
01-07-1991 |
01-07-1996 |
|
73 |
Pháp lệnh hợp đồng
dân sự |
52-LCT/HĐNN8 |
01-07-1991 |
01-07-1996 |
|
74 |
Pháp lệnh khiếu nại,
tố cáo của công dân |
53-LCT/HĐNN8 |
01-08-1991 |
01-01-1999 |
|
75 |
Pháp lệnh thuế nhà
đất |
54-LCT/HĐNN8 |
15-07-1991 |
01-10-1992 |
|
76 |
Pháp lệnh sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Pháp lệnh lực
lượng cảnh sát nhân
dân Việt Nam |
59-LCT/HĐNN8 |
19-09-1991 |
còn hiệu lực |
|
77 |
Pháp lệnh sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Pháp lệnh về lực
lượng An ninh nhân
dân Việt Nam |
60-LCT/HĐNN8 |
19-09-1991 |
còn hiệu lực |
|
78 |
Pháp lệnh bảo hộ lao
động |
61-LCT/HĐNN8 |
01-01-1992 |
01-01-1995 |
|
79 |
Pháp lệnh bảo vệ bí
mật Nhà nước |
62-LCT/HĐNN8 |
08-11-1991 |
01-04-2001 |
|
80 |
Pháp lệnh nhập cảnh,
xuất cảnh, cư trú,
đi lại của người
nước ngoài tại Việt
Nam |
65-LCT/HĐNN8 |
01-05-1992 |
còn hiệu lực |
|
81 |
Pháp lệnh về thuế
nhà, đất |
69-LCT/HĐNN8 |
01-10-1992 |
còn hiệu lực |
|
82 |
Pháp lệnh thú y |
7-L/CTN |
15-02-1993 |
còn hiệu lực |
|
83 |
Pháp lệnh bảo vệ và
kiểm dịch thực vật |
8-L/CTN |
15-02-1993 |
01-01-2002 |
|
84 |
Pháp lệnh phòng,
chống lụt, bão |
9-L/CTN |
20-03-1993 |
còn hiệu lực |
|
85 |
Pháp lệnh thi hành
án phạt tù |
10-L/CTN |
20-03-1993 |
còn hiệu lực |
|
86 |
Pháp lệnh công nhận
và thi hành tại Việt
Nam bản án, quyết
định dân sự của Toà
án nước ngoài |
14-L/CTN |
01-07-1993 |
01-01-2005 |
|
87 |
Pháp lệnh tổ chức
Toà án quân sự |
11-L/CTN |
26-04-1993 |
15-11-2002 |
|
88 |
Pháp lệnh tổ chức
Viện kiểm sát quân
sự |
12-L/CTN |
26-04-1993 |
15-11-2002 |
|
89 |
Pháp lệnh thi hành
án dân sự |
13-L/CTN |
01-06-1993 |
01-07-2004 |
|
90 |
Pháp lệnh về kiểm
sát viên Viện kiểm
sát nhân dân |
15-L/CTN |
26-05-1993 |
11-10-2002 |
|
91 |
Pháp lệnh về thẩm
phán và hội thẩm Toà
án nhân dân |
16-L/CTN |
15-08-1993 |
11-10-2002 |
|
92 |
Pháp lệnh về quyền
ưu đãi, miễn trừ
dành cho cơ quan đại
diện ngoại giao, cơ
quan lãnh sự và cơ
quan đại diện của tổ
chức quốc tế tại
Việt Nam |
25-L/CTN |
07-09-1993 |
còn hiệu lực |
|
93 |
Pháp lệnh về hành
nghề y, dược tư nhân |
26-L/CTN |
13-10-1993 |
01-06-2003 |
|
94 |
Pháp lệnh về cơ quan
đại diện nước Cộng
hoà xã hội chủ nghĩa
Việt Nam ở nước
ngoài |
27-L/CTN |
01-01-1994 |
còn hiệu lực |
|
95 |
Pháp lệnh hôn nhân
và gia đình giữa
công dân Việt Nam
với người nước ngoài |
28-L/CTN |
01-03-1994 |
01-01-2001 |
|
96 |
Pháp lệnh thủ tục
giải quyết các vụ án
kinh tế |
31-L/CTN |
01-07-1994 |
01-01-20051 |
|
97 |
Pháp lệnh thuế bổ
sung đối với hộ gia
đình sử dụng đất
nông nghiệp vượt quá
hạn mức diện tích |
31-L/CTN |
01-01-1994 |
còn hiệu lực |
|
98 |
Pháp lệnh sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Pháp lệnh thuế
nhà, đất |
34-L/CTN |
01-01-1994 |
còn hiệu lực |
|
99 |
Pháp lệnh bảo vệ
công trình quốc
phòng và khu vực
quân sự |
32-L/CTN |
03-06-1994 |
còn hiệu lực |
|
100 |
Pháp lệnh thuế thu
nhập đối với người
có thu nhập cao (sửa
đổi) |
33-L/CTN |
01-06-1994 |
01-07-2001 |
|
101 |
Pháp lệnh quy định
danh hiệu vinh dự
nhà nước “Bà mẹ Việt
Nam anh hùng” |
36-L/CTN |
01-12-1994 |
còn hiệu lực |
|
102 |
Pháp lệnh ưu đãi
người hoạt động cách
mạng, liệt sĩ và gia
đình liệt sĩ, thương
binh, bệnh binh,
người hoạt động
kháng chiến, người
có công giúp đỡ cách
mạng |
36-L/CTN |
01-01-1995 |
còn hiệu lực |
|
103 |
Pháp lệnh khai thác
và bảo vệ công trình
thuỷ lợi |
36-L/CTN |
10-09-1994 |
01-07-2001 |
|
104 |
Pháp lệnh về quyền
và nghĩa vụ của các
tổ chức trong nước
được Nhà nước giao
đất, cho thuê đất |
37-L/CTN |
01-01-1995 |
còn hiệu lực |
|
105 |
Pháp lệnh về quyền
và nghĩa vụ của tổ
chức, cá nhân nước
ngoài thuê đất tại
Việt Nam |
37-L/CTN |
01-01-1995 |
còn hiệu lực |
|
106 |
Pháp lệnh bảo vệ
công trình giao
thông |
38-L/CTN |
10-12-1994 |
còn hiệu lực |
|
107 |
Pháp lệnh bảo hộ
quyền tác giả |
38-L/CTN |
10-12-1994 |
01-07-1996 |
|
108 |
Pháp lệnh khai thác
và bảo vệ công trình
khí tượng thuỷ văn |
38-L/CTN |
10-12-1994 |
còn hiệu lực |
|
109 |
Pháp lệnh hàm, cấp
ngoại giao |
40-L/CTN |
12-06-1995 |
còn hiệu lực |
|
110 |
Pháp lệnh phòng,
chống nhiễm vi rút
gây ra hội chứng suy
giảm miễn dịch mắc
phải ở người
(HIV/AIDS) |
40-L/CTN |
01-08-1995 |
còn hiệu lực |
|
111 |
Pháp lệnh xử lý vi
phạm hành chính |
41-L/CTN |
01-08-1995 |
01-10-2002 |
|
112 |
Pháp lệnh sửa đổi
Điều 6 của Pháp lệnh
lực lượng cảnh sát
nhân dân Việt Nam |
41-L/CTN |
01-08-1995 |
còn hiệu lực |
|
113 |
Pháp lệnh về công
nhận và thi hành tại
Việt Nam quyết định
của Trọng tài nước
ngoài |
42-L/CTN |
01-01-1996 |
01-01-2005 |
|
114 |
Pháp lệnh về dân
quân tự vệ |
45-L/CTN |
22-01-1996 |
01-01-2005 |
|
115 |
Pháp lệnh về giám
sát và hướng dẫn của
Uỷ ban Thường vụ
Quốc hội, hướng dẫn
và kiểm tra của
Chính phủ đối với
Hội đồng nhân dân |
46-L/CTN |
24-02-1996 |
còn hiệu lực |
|
116 |
Pháp lệnh thủ tục
giải quyết các tranh
chấp lao động |
48-L/CTN |
01-07-1996 |
còn hiệu lực2 |
|
117 |
Pháp lệnh thủ tục
giải quyết các vụ án
hành chính |
49-L/CTN |
01-07-1996 |
còn hiệu lực |
|
118 |
Pháp lệnh về nhiệm
vụ, quyền hạn cụ thể
của Hội đồng nhân
dân và Uỷ ban nhân
dân ở mỗi cấp |
50-L/CTN |
03-07-1996 |
còn hiệu lực |
|
119 |
Pháp lệnh an toàn và
kiểm soát bức xạ |
50-L/CTN |
01-01-1997 |
còn hiệu lực |
|
120 |
Pháp lệnh về lực
lượng dự bị động
viên |
Không số |
09-09-1996 |
còn hiệu lực |
|
121 |
Pháp lệnh sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Pháp lệnh về
quyền và nghĩa vụ
của các tổ chức
trong nước được Nhà
nước giao đất, cho
thuê đất |
Không số |
09-09-1996 |
còn hiệu lực |
|
122 |
Pháp lệnh tình báo |
Không số |
22-12-1996 |
còn hiệu lực |
|
123 |
Pháp lệnh sửa đổi
một số điều của Pháp
lệnh thuế thu nhập
đối với người có thu
nhập cao |
54-L/CTN |
18-02-1997 |
01-07-2001 |
|
124 |
Pháp lệnh bộ đội
biên phòng |
55-L/CTN |
07-04-1997 |
còn hiệu lực |
|
125 |
Pháp lệnh cán bộ,
công chức |
02-L/CTN |
01-05-1998 |
còn hiệu lực |
|
126 |
Pháp lệnh thực hành
tiết kiệm, chống
lãng phí |
02-L/CTN |
01-05-1998 |
còn hiệu lực |
|
127 |
Pháp lệnh chống tham
nhũng |
02-L/CTN |
01-05-1998 |
còn hiệu lực |
|
128 |
Pháp lệnh lực lượng
cảnh sát biển Việt
Nam |
04/1998/PL-UBTVQH10 |
01-09-1998 |
còn hiệu lực |
|
129 |
Pháp lệnh thuế tài
nguyên (sửa đổi) |
05/1998/PL-UBTVQH10 |
01-06-1998 |
còn hiệu lực |
|
130 |
Pháp lệnh về người
tàn tật |
06/1998/PL-UBTVQH10 |
01-11-1998 |
còn hiệu lực |
|
131 |
Pháp lệnh về ký kết
và thực hiện điều
ước quốc tế |
07/1998/PL-UBTVQH10 |
24-08-1998 |
còn hiệu lực |
|
132 |
Pháp lệnh sửa đổi
Điều 21 của Pháp
lệnh ưu đãi người
hoạt động cách mạng,
liệt sĩ và gia đình
liệt sĩ, thương
binh, bệnh binh,
người hoạt động
kháng chiến, người
có công giúp đỡ cách
mạng |
08/1998/PL-UBTVQH10 |
11-12-1998 |
còn hiệu lực |
|
133 |
Pháp lệnh về tổ chức
và hoạt động hoà
giải ở cơ sở |
09/1998/PL-UBTVQH10 |
08-01-1999 |
còn hiệu lực |
|
134 |
Pháp lệnh sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Pháp lệnh thủ
tục giải quyết các
vụ án hành chính |
10/1998/PL-UBTVQH10 |
08-01-1999 |
còn hiệu lực |
|
135 |
Pháp lệnh du lịch |
11/1999/PL-UBTVQH10 |
01-05-1999 |
còn hiệu lực |
|
136 |
Pháp lệnh phát hành
công trái xây dựng
Tổ quốc |
12/1999/PL-UBTVQH10 |
08-05-1999 |
còn hiệu lực |
|
137 |
Pháp lệnh bảo vệ
quyền lợi người tiêu
dùng |
13/1999/PL-UBTVQH10 |
01-10-1999 |
còn hiệu lực |
|
138 |
Pháp lệnh sửa đổi
một số điều của Pháp
lệnh thuế thu nhập
đối với người có thu
nhập cao |
14/1999/PL-UBTVQH10 |
01-07-1999 |
01-07-2001 |
|
139 |
Pháp lệnh nghĩa vụ
lao động công ích |
15/1999/PL-UBTVQH10 |
01-01-2000 |
còn hiệu lực |
|
140 |
Pháp lệnh đo lường |
16/1999/PL-UBTVQH10 |
01-01-2000 |
còn hiệu lực |
|
141 |
Pháp lệnh thương
phiếu |
17/1999/PL-UBTVQH10 |
01-07-2000 |
còn hiệu lực |
|
142 |
Pháp lệnh chất lượng
hàng hoá |
18/1999/PL-UBTVQH10 |
01-07-2000 |
còn hiệu lực |
|
143 |
Pháp lệnh sửa đổi
Điều 21 của Pháp
lệnh ưu đãi người
hoạt động cách mạng,
liệt sĩ và gia đình
liệt sĩ, thương
binh, bệnh binh,
người hoạt động
kháng chiến, người
có công giúp đỡ cách
mạng |
19/2000/PL-UBTVQH10 |
28-02-2000 |
còn hiệu lực |
|
144 |
Pháp lệnh tình trạng
khẩn cấp |
20/2000/PL-UBTVQH10 |
04-04-2000 |
còn hiệu lực |
|
145 |
Pháp lệnh sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Pháp lệnh cán
bộ, công chức |
21/2000/PL-UBTVQH10 |
12-05-2000 |
còn hiệu lực |
|
146 |
Pháp lệnh sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Pháp lệnh chống
tham nhũng |
22/2000/PL-UBTVQH10 |
01-07-2000 |
còn hiệu lực |
|
147 |
Pháp lệnh người cao
tuổi |
23/2000/PL-UBTVQH10 |
01-07-2000 |
còn hiệu lực |
|
148 |
Pháp lệnh nhập cảnh,
xuất cảnh, cư trú
của người nước ngoài
tại Việt Nam |
24/2000/PL-UBTVQH10 |
01-08-2000 |
còn hiệu lực |
|
149 |
Pháp lệnh sửa đổi
Điều 18 của Pháp
lệnh tổ chức Toà án
quân sự |
25/2000/PL-UBTVQH10 |
01-08-2000 |
15-11-2002 |
|
150 |
Pháp lệnh đê điều |
26/2000/PL-UBTVQH10 |
01-01-2001 |
còn hiệu lực |
|
151 |
Pháp lệnh sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Pháp lệnh phòng,
chống lụt, bão |
27/2000/PL-UBTVQH10 |
07-09-2000 |
còn hiệu lực |
|
152 |
Pháp lệnh về thể
dục, thể thao |
28/2000/PL-UBTVQH10 |
09-10-2000 |
còn hiệu lực |
|
153 |
Pháp lệnh Thủ đô Hà
Nội |
29/2000/PL-UBTVQH10 |
03-02-2001 |
còn hiệu lực |
|
154 |
Pháp lệnh bảo vệ bí
mật nhà nước |
30/2000/PL-UBTVQH10 |
01-04-2001 |
còn hiệu lực |
|
155 |
Pháp lệnh thư viện |
31/2000/PL-UBTVQH10 |
01-04-2001 |
còn hiệu lực |
|
156 |
Pháp lệnh khai thác
và bảo vệ công trình
thuỷ lợi |
32/2001/PL-UBTVQH10 |
01-07-2001 |
còn hiệu lực |
|
157 |
Pháp lệnh cơ yếu |
33/2001/PL-UBTVQH10 |
01-07-2001 |
còn hiệu lực |
|
158 |
Pháp lệnh lưu trữ
quốc gia |
34/2001/PL-UBTVQH10 |
01-07-2001 |
còn hiệu lực |
|
159 |
Pháp lệnh thuế thu
nhập đối với người
có thu nhập cao |
35/2001/PL-UBTVQH10 |
01-07-2001 |
còn hiệu lực |
|
160 |
Pháp lệnh bảo vệ và
kiểm dịch thực vật |
36/2001/PL-UBTVQH10 |
01-01-2002 |
còn hiệu lực |
|
161 |
Pháp lệnh luật sư |
37/2001/PL-UBTVQH10 |
01-10-2001 |
còn hiệu lực |
|
162 |
Pháp lệnh phí và lệ
phí |
38/2001/PL-UBTVQH10 |
01-01-2002 |
còn hiệu lực |
|
163 |
Pháp lệnh quảng cáo |
39/2001/PL-UBTVQH10 |
01-05-2002 |
còn hiệu lực |
|
164 |
Pháp lệnh giá |
40/2002/PL-UBTVQH10 |
01-07-2002 |
còn hiệu lực |
|
165 |
Pháp lệnh về đối xử
tối huệ quốc và đối
xử quốc gia trong
thương mại quốc tế |
41/2002/PL-UBTVQH10 |
01-09-2002 |
còn hiệu lực |
|
166 |
Pháp lệnh về tự vệ
trong nhập khẩu hàng
hoá nước ngoài vào
Việt Nam |
42/2002/PL-UBTVQH10 |
01-09-2002 |
còn hiệu lực |
|
167 |
Pháp lệnh bưu chính,
viễn thông |
43/2002/PL-UBTVQH10 |
01-10-2002 |
còn hiệu lực |
|
168 |
Pháp lệnh xử lý vi
phạm hành chính |
44/2002/PL-UBTVQH10 |
01-10-2002 |
còn hiệu lực |
|
169 |
Pháp lệnh sửa đổi
Điều 22 và Điều 23
của Pháp lệnh ưu đãi
người hoạt động cách
mạng, liệt sĩ và gia
đình liệt sĩ, thương
binh, bệnh binh,
người hoạt động
kháng chiến, người
có công giúp đỡ cách
mạng |
01/2002/PL-UBTVQH11 |
01-01-2003 |
còn hiệu lực |
|
170 |
Pháp lệnh thẩm phán
và hội thẩm Toà án
nhân dân |
02/2002/PL-UBTVQH11 |
11-10-2002 |
còn hiệu lực |
|
171 |
Pháp lệnh kiểm sát
viên Viện kiểm sát
nhân dân |
03/2002/PL-UBTVQH11 |
11-10-2002 |
còn hiệu lực |
|
172 |
Pháp lệnh tổ chức
Toà án quân sự |
04/2002/PL-UBTVQH11 |
15-11-2002 |
còn hiệu lực |
|
173 |
Pháp lệnh tổ chức
Viện kiểm sát quân
sự |
05/2002/PL-UBTVQH11 |
15-11-2002 |
còn hiệu lực |
|
174 |
Pháp lệnh dân số |
06/2003/PL-UBTVQH11 |
01-05-2003 |
còn hiệu lực |
|
175 |
Pháp lệnh hành nghề
y dược tư nhân |
07/2003/PL-UBTVQH11 |
01-06-2003 |
còn hiệu lực |
|
176 |
Pháp lệnh trọng tài
thương mại |
08/2003/PL-UBTVQH11 |
01-07-2003 |
còn hiệu lực |
|
177 |
Pháp lệnh động viên
công nghiệp |
09/2003/PL-UBTVQH11 |
01-07-2003 |
còn hiệu lực |
|
178 |
Pháp lệnh phòng
chống mại dâm |
10/2003/PL-UBTVQH11 |
01-07-2003 |
còn hiệu lực |
|
179 |
Pháp lệnh sửa đổi
một số điều của Pháp
lệnh cán bộ, công
chức |
11/2003/PL-UBTVQH11 |
01-07-2003 |
còn hiệu lực |
|
180 |
Pháp lệnh vệ sinh an
toàn thực phẩm |
12/2003/PL-UBTVQH11 |
01-11-2003 |
còn hiệu lực |
|
181 |
Pháp lệnh thi hành
án dân sự |
13/2004/PL-UBTVQH11 |
01-07-2004 |
còn hiệu lực |
|
182 |
Pháp lệnh sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Pháp lệnh thuế
thu nhập đối với
người có thu nhập
cao |
14/2004/PL-UBTVQH11 |
01-07-2004 |
còn hiệu lực |
|
183 |
Pháp lệnh giống cây
trồng |
15/2004/PL-UBTVQH11 |
01-07-2004 |
còn hiệu lực |
|
184 |
Pháp lệnh giống vật
nuôi |
16/2004/PL-UBTVQH11 |
01-07-2004 |
còn hiệu lực |
|
185 |
Pháp lệnh dự trữ
quốc gia |
17/2004/PL-UBTVQH11 |
01-09-2004 |
còn hiệu lực |
|
186 |
Pháp lệnh thú y |
18/2004/PL-UBTVQH11 |
01-10-2004 |
còn hiệu lực |
|
187 |
Pháp lệnh dân quân
tự vệ |
19/2004/PL-UBTVQH11 |
01-01-2005 |
còn hiệu lực |
|
188 |
Pháp lệnh chống bán
phá giá hàng hoá
nhập khẩu vào Việt
Nam |
20/2004/PL-UBTVQH11 |
01-10-2004 |
còn hiệu lực |
|
189 |
Pháp lệnh tín
ngưỡng, tôn giáo |
21/2004/PL-UBTVQH11 |
15-11-2004 |
còn hiệu lực |
|
190 |
Pháp lệnh chống trợ
cấp hàng hoá nhập
khẩu vào Việt Nam |
22/2004/PL-UBTVQH11 |
01-01-2005 |
còn hiệu lực |
|
191 |
Pháp lệnh tổ chức
điều tra hình sự |
23/2004/PL-UBTVQH11 |
30-08-2004 |
|
|
192 |
Pháp lệnh giám định
tư pháp |
24/2004/PL-UBTVQH11 |
01-01-2005 |
|
|
193 |
Pháp lệnh cảnh vệ |
25/2005/PL-UBTVQH11 |
01-10-2005 |
còn hiệu lực |
|
194 |
Pháp lệnh ưu đãi
người có công với
cách mạng |
26/2005/PL-UBTVQH11 |
01-10-2005 |
còn hiệu lực |
|
Tổng số: 194 pháp
lệnh |