Trang chủ  

Bác Hồ và Đảng CSVN với QH
Quá trình hình thành và sự ra đời của QH
Nội dung và ý nghĩa của bản hiến pháp đầu tiên
Quá trình phát triển của QH qua các thời kỳ
Những thành tựu đạt được
Ảnh tư liệu
Các hoạt động kỷ niệm 60 năm QHVN 
 Viết về QHVN
 Các số liệu
Hộp thư góp ý


Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do độc lập. Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy.

 

Trích    Tuyên ngôn độc lập

   
Chào mừng bạn đến với Website 60 năm Quốc hội Việt Nam

  
 

 

Các số liệu

Danh mục pháp lệnh đã được ban hành từ năm 46 đến ngày 19-5-2005.

Tính từ năm 1946 đến ngày 15-9-2005, Uỷ ban Thường vụ Quốc hội (theo Hiến pháp năm 1980 là Hội đồng Nhà nước) đã ban hành tổng số 194 văn bản pháp lệnh, cụ thể như sau:


 

Stt

Tên văn bản

Số, ký hiệu
văn bản

Ngày có
hiệu lực

Ngày hết
hiệu lực

1

Pháp lệnh về việc bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp

1-LCT

23-01-1961

30-04-1975

2

Pháp lệnh quy định cụ thể về tổ chức của Toà án nhân dân tối cao và tổ chức của các Toà án nhân dân địa phương

18-LCT

30-03-1961

30-04-1975

3

Pháp lệnh quy định chế độ phục vụ của sĩ quan Công an nhân dân vũ trang

48-LCT

12-08-1961

30-04-1975

4

Pháp lệnh đặt huân chương và huy chương chiến sĩ vẻ vang

52-LCT

16-09-1961

còn hiệu lực

5

Pháp lệnh quy định việc quản lý nhà nước đối với công tác phòng cháy và chữa cháy

53-LCT

04-10-1961

còn hiệu lực

6

Pháp lệnh quy định cụ thể về tổ chức của Viện kiểm sát nhân dân tối cao

12-LCT

18-04-1962

30-04-1975

7

Pháp lệnh quy định nhiệm vụ, quyền hạn của Cảnh sát nhân dân nước Việt Nam dân chủ cộng hoà

34-LCT

20-07-1962

30-04-1975

8

Pháp lệnh quy định chế độ cấp bậc của sĩ quan và hạ sĩ quan Cảnh sát nhân dân nước Việt Nam dân chủ cộng hoà

34-LCT

20-07-1962

30-04-1975

9

Pháp lệnh quy định cơ quan phụ trách quản lý công tác phòng cháy và chữa cháy và chế độ cấp bậc của sĩ quan và hạ sĩ quan phòng cháy và chữa cháy

17-LCT

05-04-1963

30-04-1975

10

Pháp lệnh quy định cấm nấu rượu trái phép

92-LCT

27-10-1966

30-04-1975

11

Pháp lệnh quy định một số điểm về bầu cử và tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban hành chính các cấp trong thời chiến

34-LCT

11-04-1967

30-04-1975

12

Pháp lệnh trừng trị các tội phản cách mạng

117-LCT

10-11-1967

01-01-1986

13

Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân

17-LCT

27-01-1970

còn hiệu lực

14

Pháp lệnh sửa đổi và bổ sung Pháp lệnh quy định cụ thể về tổ chức của Viện kiểm sát nhân dân tối cao ngày 16-4-1962

18-LCT

27-01-1970

30-04-1975

15

Pháp lệnh sửa đổi Điều 15 của Pháp lệnh quy định cụ thể về tổ chức của Toà án nhân dân tối cao và tổ chức của các Toà án nhân dân địa phương ngày 23-3-1961

19-LCT

27-01-1970

30-04-1975

16

Pháp lệnh trừng trị các tội xâm phạm tài sản xã hội chủ nghĩa

149-LCT

23-10-1970

01-01-1986

17

Pháp lệnh trừng trị các tội xâm phạm tài sản riêng của công dân

150-LCT

23-10-1970

01-01-1986

18

Pháp lệnh quy định việc bảo vệ rừng

147-LCT

11-09-1972

30-04-1975

19

Pháp lệnh về việc xin ân giảm án tử hình và xét duyệt án tử hình

115-LCT

02-12-1978

còn hiệu lực

20

Pháp lệnh về bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em

160-LCT

21-11-1979

16-08-1991

21

Pháp lệnh sửa đổi và bổ sung một số điểm về thuế công thương nghiệp và thuế sát sinh

120-LCT

24-06-1980

08-08-1990

22

Pháp lệnh sửa đổi và bổ sung một số điều khoản của Pháp lệnh năm 1961 quy định thể lệ bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp

Không số

22-01-1981

02-01-1984

23

Pháp lệnh trừng trị tội hối lộ

Không số

23-05-1981

09-07-1985

24

Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của Sắc lệnh số 58/SL ngày 6-6-1947 đặt ba thứ huân chương “Sao vàng”, “Hồ Chí Minh”, “Độc lập”

Không số

28-08-1981

còn hiệu lực

25

Pháp lệnh quy định việc xét và giải quyết các khiếu tố, tố cáo của công dân

5-LCT/HĐNN7

03-12-1981

07-05-1991

26

Pháp lệnh trừng trị các tội đầu cơ, buôn lậu, làm hàng giả, kinh doanh trái phép

7-LCT/HĐNN7

10-07-1982

09-07-1985

27

Pháp lệnh bảo vệ tài liệu lưu trữ quốc gia

8-LCT/HĐNN7

11-12-1982

01-07-2001

28

Pháp lệnh về thuế nông nghiệp

9-LCT/HĐNN7

03-03-1983

24-07-1993

29

Pháp lệnh sửa đổi một số điều về thuế công thương nghiệp

10-LCT/HĐNN7

11-03-1983

08-08-1990

30

Pháp lệnh về việc phát hành công trái xây dựng Tổ quốc

12-LCT/HĐNN7

28-11-1983

08-05-1999

31

Pháp lệnh bảo vệ và sử dụng di tích lịch sử, văn hoá và danh lam thắng cảnh

14-LCT/HĐNN7

04-04-1984

còn hiệu lực

32

Pháp lệnh bổ sung, sửa đổi một số điểm trong Pháp lệnh về việc phát hành công trái xây dựng Tổ quốc

15-LCT/HĐNN7

01-06-1985

08-05-1999

33

Pháp lệnh quy định Giải thưởng Hồ Chí Minh và Giải thưởng Nhà nước

16-LCT/HĐNN7

04-06-1985

còn hiệu lực

34

Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự nhà nước để tặng các nghệ sĩ, nhà giáo, thày thuốc

16-LCT/HĐNN7

04-06-1985

còn hiệu lực

35

Pháp lệnh về việc phát hành tiền ngân hàng mới, thu đổi tiền ngân hàng cũ

18-LCT/HĐNN7

14-09-1985

26-12-1997

36

Pháp lệnh tổ chức Toà án quân sự

19-LCT/HĐNN7

03-01-1986

26-04-1993

37

Pháp lệnh tổ chức Viện kiểm sát quân sự

19-LCT/HĐNN7

03-01-1986

26-04-1993

38

Pháp lệnh sửa đổi việc tính các định mức bằng tiền trong Điều lệ thuế công thương nghiệp và Điều lệ thuế hàng hoá

20-LCT/HĐNN7

08-11-1986

08-08-1990

39

Pháp lệnh về lực lượng An ninh nhân dân Việt Nam

1-LCT/HĐNN8

14-11-1987

còn hiệu lực

40

Pháp lệnh bổ sung, sửa đổi một số điều trong Điều lệ về thuế công thương nghiệp và Điều lệ về thuế hàng hoá

2-LCT/HĐNN8

28-11-1987

08-08-1990

41

Pháp lệnh tổ chức luật sư

2A-LCT/HĐNN8

30-12-1987

01-10-2001

42

Pháp lệnh về kế toán và thống kê

6-LCT/HĐNN8

01-10-1988

01-01-2004

43

Pháp lệnh nghĩa vụ lao động công ích

9-LCT/HĐNN8

22-11-1988

còn hiệu lực

44

Pháp lệnh chuyển giao công nghệ nước ngoài vào Việt Nam

10-LCT/HĐNN8

10-12-1988

01-07-1996

45

Pháp lệnh bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp

13-LCT/HĐNN8

11-02-1989

01-07-1996

46

Pháp lệnh lực lượng cảnh sát nhân dân Việt Nam

14-LCT/HĐNN8

11-02-1989

còn hiệu lực

47

Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Pháp lệnh về thuế nông nghiệp

15-LCT/HĐNN8

11-02-1989

24-07-1993

48

Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều trong các pháp lệnh, điều lệ về thuế công thương nghiệp và thuế hàng hoá

16-LCT/HĐNN8

01-04-1989

08-08-1990

49

Pháp lệnh tổ chức điều tra hình sự

17-LCT/HĐNN8

01-06-1989

còn hiệu lực

50

Pháp lệnh bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản

18-LCT/HĐNN8

05-05-1989

01-07-2004

51

Pháp lệnh về tài nguyên khoáng sản

22-LCT/HĐNN8

07-08-1989

03-04-1996

52

Pháp lệnh thi hành án dân sự

23-LCT/HĐNN8

01-01-1990

01-06-1993

53

Pháp lệnh hợp đồng kinh tế

24-LCT/HĐNN8

29-09-1989

còn hiệu lực

54

Pháp lệnh về ký kết và thực hiện điều ước quốc tế của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

25-LCT/HĐNN8

25-10-1989

24-08-1998

55

Pháp lệnh về đê điều

26-LCT/HĐNN8

16-11-1989

01-01-2001

56

Pháp lệnh thủ tục giải quyết các vụ án dân sự

27-LCT/HĐNN8

01-01-1990

01-01-20051

57

Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính

28-LCT/HĐNN8

01-01-1990

01-08-1995

58

Pháp lệnh trọng tài kinh tế

31-LCT/HĐNN8

12-01-1990

09-11-1995

59

Pháp lệnh hải quan

32-LCT/HĐNN8

01-05-1990

01-01-2001

60

Pháp lệnh thanh tra

33-LCT/HĐNN8

01-06-1990

còn hiệu lực

61

Pháp lệnh thuế tài nguyên

34-LCT/HĐNN8

09-04-1990

01-06-1998

62

Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh tổ chức Toà án quân sự

35-LCT/HĐNN8

09-04-1990

26-04-1993

63

Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh tổ chức Viện kiểm sát quân sự

36-LCT/HĐNN8

09-04-1990

26-04-1993

64

Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

37-LCT/HĐNN8

01-10-1990

01-10-1998

65

Pháp lệnh ngân hàng, hợp tác xã tín dụng và công ty tài chính

38-LCT/HĐNN8

01-10-1990

01-10-1998

66

Pháp lệnh đo lường

43-LCT/HĐNN8

01-10-1990

01-01-2000

67

Pháp lệnh thừa kế

44-LCT/HĐNN8

10-09-1990

01-07-1996

68

Pháp lệnh hợp đồng lao động

44A-LCT/HĐNN8

10-09-1990

01-01-1995

69

Pháp lệnh lãnh sự

44B-LCT/HĐNN8

01-01-1991

còn hiệu lực

70

Pháp lệnh chất lượng hàng hoá

49-LCT/HĐNN8

01-07-1991

01-07-2000

71

Pháp lệnh về thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

50-LCT/HĐNN8

01-04-1991

01-06-1994

72

Pháp lệnh nhà ở

51-LCT/HĐNN8

01-07-1991

01-07-1996

73

Pháp lệnh hợp đồng dân sự

52-LCT/HĐNN8

01-07-1991

01-07-1996

74

Pháp lệnh khiếu nại, tố cáo của công dân

53-LCT/HĐNN8

01-08-1991

01-01-1999

75

Pháp lệnh thuế nhà đất

54-LCT/HĐNN8

15-07-1991

01-10-1992

76

Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh lực lượng cảnh sát nhân dân Việt Nam

59-LCT/HĐNN8

19-09-1991

còn hiệu lực

77

Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh về lực lượng An ninh nhân dân Việt Nam

60-LCT/HĐNN8

19-09-1991

còn hiệu lực

78

Pháp lệnh bảo hộ lao động

61-LCT/HĐNN8

01-01-1992

01-01-1995

79

Pháp lệnh bảo vệ bí mật Nhà nước

62-LCT/HĐNN8

08-11-1991

01-04-2001

80

Pháp lệnh nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú, đi lại của người nước ngoài tại Việt Nam

65-LCT/HĐNN8

01-05-1992

còn hiệu lực

81

Pháp lệnh về thuế nhà, đất

69-LCT/HĐNN8

01-10-1992

còn hiệu lực

82

Pháp lệnh thú y

7-L/CTN

15-02-1993

còn hiệu lực

83

Pháp lệnh bảo vệ và kiểm dịch thực vật

8-L/CTN

15-02-1993

01-01-2002

84

Pháp lệnh phòng, chống lụt, bão

9-L/CTN

20-03-1993

còn hiệu lực

85

Pháp lệnh thi hành án phạt tù

10-L/CTN

20-03-1993

còn hiệu lực

86

Pháp lệnh công nhận và thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài

14-L/CTN

01-07-1993

01-01-2005

87

Pháp lệnh tổ chức Toà án quân sự

11-L/CTN

26-04-1993

15-11-2002

88

Pháp lệnh tổ chức Viện kiểm sát quân sự

12-L/CTN

26-04-1993

15-11-2002

89

Pháp lệnh thi hành án dân sự

13-L/CTN

01-06-1993

01-07-2004

90

Pháp lệnh về kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân

15-L/CTN

26-05-1993

11-10-2002

91

Pháp lệnh về thẩm phán và hội thẩm Toà án nhân dân

16-L/CTN

15-08-1993

11-10-2002

92

Pháp lệnh về quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam

25-L/CTN

07-09-1993

còn hiệu lực

93

Pháp lệnh về hành nghề y, dược tư nhân

26-L/CTN

13-10-1993

01-06-2003

94

Pháp lệnh về cơ quan đại diện nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài

27-L/CTN

01-01-1994

còn hiệu lực

95

Pháp lệnh hôn nhân và gia đình giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài

28-L/CTN

01-03-1994

01-01-2001

96

Pháp lệnh thủ tục giải quyết các vụ án kinh tế

31-L/CTN

01-07-1994

01-01-20051

97

Pháp lệnh thuế bổ sung đối với hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp vượt quá hạn mức diện tích

31-L/CTN

01-01-1994

còn hiệu lực

98

Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh thuế nhà, đất

34-L/CTN

01-01-1994

còn hiệu lực

99

Pháp lệnh bảo vệ công trình quốc phòng và khu vực quân sự

32-L/CTN

03-06-1994

còn hiệu lực

100

Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao (sửa đổi)

33-L/CTN

01-06-1994

01-07-2001

101

Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

36-L/CTN

01-12-1994

còn hiệu lực

102

Pháp lệnh ưu đãi người hoạt động cách mạng, liệt sĩ và gia đình liệt sĩ, thương binh, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến, người có công giúp đỡ cách mạng

36-L/CTN

01-01-1995

còn hiệu lực

103

Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi

36-L/CTN

10-09-1994

01-07-2001

104

Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của các tổ chức trong nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất

37-L/CTN

01-01-1995

còn hiệu lực

105

Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam

37-L/CTN

01-01-1995

còn hiệu lực

106

Pháp lệnh bảo vệ công trình giao thông

38-L/CTN

10-12-1994

còn hiệu lực

107

Pháp lệnh bảo hộ quyền tác giả

38-L/CTN

10-12-1994

01-07-1996

108

Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình khí tượng thuỷ văn

38-L/CTN

10-12-1994

còn hiệu lực

109

Pháp lệnh hàm, cấp ngoại giao

40-L/CTN

12-06-1995

còn hiệu lực

110

Pháp lệnh phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS)

40-L/CTN

01-08-1995

còn hiệu lực

111

Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính

41-L/CTN

01-08-1995

01-10-2002

112

Pháp lệnh sửa đổi Điều 6 của Pháp lệnh lực lượng cảnh sát nhân dân Việt Nam

41-L/CTN

01-08-1995

còn hiệu lực

113

Pháp lệnh về công nhận và thi hành tại Việt Nam quyết định của Trọng tài nước ngoài

42-L/CTN

01-01-1996

01-01-2005

114

Pháp lệnh về dân quân tự vệ

45-L/CTN

22-01-1996

01-01-2005

115

Pháp lệnh về giám sát và hướng dẫn của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, hướng dẫn và kiểm tra của Chính phủ đối với Hội đồng nhân dân

46-L/CTN

24-02-1996

còn hiệu lực

116

Pháp lệnh thủ tục giải quyết các tranh chấp lao động

48-L/CTN

01-07-1996

còn hiệu lực2

117

Pháp lệnh thủ tục giải quyết các vụ án hành chính

49-L/CTN

01-07-1996

còn hiệu lực

118

Pháp lệnh về nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ở mỗi cấp

50-L/CTN

03-07-1996

còn hiệu lực

119

Pháp lệnh an toàn và kiểm soát bức xạ

50-L/CTN

01-01-1997

còn hiệu lực

120

Pháp lệnh về lực lượng dự bị động viên

Không số

09-09-1996

còn hiệu lực

121

Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của các tổ chức trong nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất

Không số

09-09-1996

còn hiệu lực

122

Pháp lệnh tình báo

Không số

22-12-1996

còn hiệu lực

123

Pháp lệnh sửa đổi một số điều của Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

54-L/CTN

18-02-1997

01-07-2001

124

Pháp lệnh bộ đội biên phòng

55-L/CTN

07-04-1997

còn hiệu lực

125

Pháp lệnh cán bộ, công chức

02-L/CTN

01-05-1998

còn hiệu lực

126

Pháp lệnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

02-L/CTN

01-05-1998

còn hiệu lực

127

Pháp lệnh chống tham nhũng

02-L/CTN

01-05-1998

còn hiệu lực

128

Pháp lệnh lực lượng cảnh sát biển Việt Nam

04/1998/PL-UBTVQH10

01-09-1998

còn hiệu lực

129

Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi)

05/1998/PL-UBTVQH10

01-06-1998

còn hiệu lực

130

Pháp lệnh về người tàn tật

06/1998/PL-UBTVQH10

01-11-1998

còn hiệu lực

131

Pháp lệnh về ký kết và thực hiện điều ước quốc tế

07/1998/PL-UBTVQH10

24-08-1998

còn hiệu lực

132

Pháp lệnh sửa đổi Điều 21 của Pháp lệnh ưu đãi người hoạt động cách mạng, liệt sĩ và gia đình liệt sĩ, thương binh, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến, người có công giúp đỡ cách mạng

08/1998/PL-UBTVQH10

11-12-1998

còn hiệu lực

133

Pháp lệnh về tổ chức và hoạt động hoà giải ở cơ sở

09/1998/PL-UBTVQH10

08-01-1999

còn hiệu lực

134

Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh thủ tục giải quyết các vụ án hành chính

10/1998/PL-UBTVQH10

08-01-1999

còn hiệu lực

135

Pháp lệnh du lịch

11/1999/PL-UBTVQH10

01-05-1999

còn hiệu lực

136

Pháp lệnh phát hành công trái xây dựng Tổ quốc

12/1999/PL-UBTVQH10

08-05-1999

còn hiệu lực

137

Pháp lệnh bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

13/1999/PL-UBTVQH10

01-10-1999

còn hiệu lực

138

Pháp lệnh sửa đổi một số điều của Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

14/1999/PL-UBTVQH10

01-07-1999

01-07-2001

139

Pháp lệnh nghĩa vụ lao động công ích

15/1999/PL-UBTVQH10

01-01-2000

còn hiệu lực

140

Pháp lệnh đo lường

16/1999/PL-UBTVQH10

01-01-2000

còn hiệu lực

141

Pháp lệnh thương phiếu

17/1999/PL-UBTVQH10

01-07-2000

còn hiệu lực

142

Pháp lệnh chất lượng hàng hoá

18/1999/PL-UBTVQH10

01-07-2000

còn hiệu lực

143

Pháp lệnh sửa đổi Điều 21 của Pháp lệnh ưu đãi người hoạt động cách mạng, liệt sĩ và gia đình liệt sĩ, thương binh, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến, người có công giúp đỡ cách mạng

19/2000/PL-UBTVQH10

28-02-2000

còn hiệu lực

144

Pháp lệnh tình trạng khẩn cấp

20/2000/PL-UBTVQH10

04-04-2000

còn hiệu lực

145

Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh cán bộ, công chức

21/2000/PL-UBTVQH10

12-05-2000

còn hiệu lực

146

Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh chống tham nhũng

22/2000/PL-UBTVQH10

01-07-2000

còn hiệu lực

147

Pháp lệnh người cao tuổi

23/2000/PL-UBTVQH10

01-07-2000

còn hiệu lực

148

Pháp lệnh nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam

24/2000/PL-UBTVQH10

01-08-2000

còn hiệu lực

149

Pháp lệnh sửa đổi Điều 18 của Pháp lệnh tổ chức Toà án quân sự

25/2000/PL-UBTVQH10

01-08-2000

15-11-2002

150

Pháp lệnh đê điều

26/2000/PL-UBTVQH10

01-01-2001

còn hiệu lực

151

Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh phòng, chống lụt, bão

27/2000/PL-UBTVQH10

07-09-2000

còn hiệu lực

152

Pháp lệnh về thể dục, thể thao

28/2000/PL-UBTVQH10

09-10-2000

còn hiệu lực

153

Pháp lệnh Thủ đô Hà Nội

29/2000/PL-UBTVQH10

03-02-2001

còn hiệu lực

154

Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước

30/2000/PL-UBTVQH10

01-04-2001

còn hiệu lực

155

Pháp lệnh thư viện

31/2000/PL-UBTVQH10

01-04-2001

còn hiệu lực

156

Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi

32/2001/PL-UBTVQH10

01-07-2001

còn hiệu lực

157

Pháp lệnh cơ yếu

33/2001/PL-UBTVQH10

01-07-2001

còn hiệu lực

158

Pháp lệnh lưu trữ quốc gia

34/2001/PL-UBTVQH10

01-07-2001

còn hiệu lực

159

Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

35/2001/PL-UBTVQH10

01-07-2001

còn hiệu lực

160

Pháp lệnh bảo vệ và kiểm dịch thực vật

36/2001/PL-UBTVQH10

01-01-2002

còn hiệu lực

161

Pháp lệnh luật sư

37/2001/PL-UBTVQH10

01-10-2001

còn hiệu lực

162

Pháp lệnh phí và lệ phí

38/2001/PL-UBTVQH10

01-01-2002

còn hiệu lực

163

Pháp lệnh quảng cáo

39/2001/PL-UBTVQH10

01-05-2002

còn hiệu lực

164

Pháp lệnh giá

40/2002/PL-UBTVQH10

01-07-2002

còn hiệu lực

165

Pháp lệnh về đối xử tối huệ quốc và đối xử quốc gia trong thương mại quốc tế

41/2002/PL-UBTVQH10

01-09-2002

còn hiệu lực

166

Pháp lệnh về tự vệ trong nhập khẩu hàng hoá nước ngoài vào Việt Nam

42/2002/PL-UBTVQH10

01-09-2002

còn hiệu lực

167

Pháp lệnh bưu chính, viễn thông

43/2002/PL-UBTVQH10

01-10-2002

còn hiệu lực

168

Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính

44/2002/PL-UBTVQH10

01-10-2002

còn hiệu lực

169

Pháp lệnh sửa đổi Điều 22 và Điều 23 của Pháp lệnh ưu đãi người hoạt động cách mạng, liệt sĩ và gia đình liệt sĩ, thương binh, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến, người có công giúp đỡ cách mạng

01/2002/PL-UBTVQH11

01-01-2003

còn hiệu lực

170

Pháp lệnh thẩm phán và hội thẩm Toà án nhân dân

02/2002/PL-UBTVQH11

11-10-2002

còn hiệu lực

171

Pháp lệnh kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân

03/2002/PL-UBTVQH11

11-10-2002

còn hiệu lực

172

Pháp lệnh tổ chức Toà án quân sự

04/2002/PL-UBTVQH11

15-11-2002

còn hiệu lực

173

Pháp lệnh tổ chức Viện kiểm sát quân sự

05/2002/PL-UBTVQH11

15-11-2002

còn hiệu lực

174

Pháp lệnh dân số

06/2003/PL-UBTVQH11

01-05-2003

còn hiệu lực

175

Pháp lệnh hành nghề y dược tư nhân

07/2003/PL-UBTVQH11

01-06-2003

còn hiệu lực

176

Pháp lệnh trọng tài thương mại

08/2003/PL-UBTVQH11

01-07-2003

còn hiệu lực

177

Pháp lệnh động viên công nghiệp

09/2003/PL-UBTVQH11

01-07-2003

còn hiệu lực

178

Pháp lệnh phòng chống mại dâm

10/2003/PL-UBTVQH11

01-07-2003

còn hiệu lực

179

Pháp lệnh sửa đổi một số điều của Pháp lệnh cán bộ, công chức

11/2003/PL-UBTVQH11

01-07-2003

còn hiệu lực

180

Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm

12/2003/PL-UBTVQH11

01-11-2003

còn hiệu lực

181

Pháp lệnh thi hành án dân sự

13/2004/PL-UBTVQH11

01-07-2004

còn hiệu lực

182

Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

14/2004/PL-UBTVQH11

01-07-2004

còn hiệu lực

183

Pháp lệnh giống cây trồng

15/2004/PL-UBTVQH11

01-07-2004

còn hiệu lực

184

Pháp lệnh giống vật nuôi

16/2004/PL-UBTVQH11

01-07-2004

còn hiệu lực

185

Pháp lệnh dự trữ quốc gia

17/2004/PL-UBTVQH11

01-09-2004

còn hiệu lực

186

Pháp lệnh thú y

18/2004/PL-UBTVQH11

01-10-2004

còn hiệu lực

187

Pháp lệnh dân quân tự vệ

19/2004/PL-UBTVQH11

01-01-2005

còn hiệu lực

188

Pháp lệnh chống bán phá giá hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam

20/2004/PL-UBTVQH11

01-10-2004

còn hiệu lực

189

Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo

21/2004/PL-UBTVQH11

15-11-2004

còn hiệu lực

190

Pháp lệnh chống trợ cấp hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam

22/2004/PL-UBTVQH11

01-01-2005

còn hiệu lực

191

Pháp lệnh tổ chức điều tra hình sự

23/2004/PL-UBTVQH11

30-08-2004

 

192

Pháp lệnh giám định tư  pháp

24/2004/PL-UBTVQH11

01-01-2005

 

193

Pháp lệnh cảnh vệ

25/2005/PL-UBTVQH11

01-10-2005

còn hiệu lực

194

Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng

26/2005/PL-UBTVQH11

01-10-2005

còn hiệu lực

Tổng số: 194 pháp lệnh

1. Pháp lệnh thủ tục giải quyết các vụ án dân sự hết hiệu lực kể từ ngày 1-1-2005, trừ trường hợp quy định tại điểm 3 và điểm 4 của nghị quyết của  Quốc hội số 32/2004 QH11 ngày 15-6-2004 về việc thi hành bộ luật tố tụng dân sự.

2. Những quy định về thủ tục giải quyết các vụ án lao động của Pháp lệnh thủ tục giải quyết các tranh chấp lao động hết hiệu lực kể từ ngày 01-01-2005, trừ trường hợp quy định tại Điểm 3 và Điểm 4 của Nghị quyết của Quốc hội số 32/2004/QH11 ngày 15-6-2004 về việc thi hành Bộ luật tố tụng dân sự.

<< Quay lại

 
  
Trở về đầu trang

© 2006 Quốc hội nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam  

Trung tâm TT-TV-NCKH & Trung tâm Tin học thuộc VPQH

Phối hợp với Công ty Cổ phần Minh Việt thực hiện