DANH SÁCH
CÁC ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHOÁ II *
(XẾP THEO THỨ TỰ A, B, C)
Số TT
Họ và tên
Đại biểu tỉnh
Số phát biểu
Tổ chức của Quốc hội
A
1
Huỳnh Khoan Ái
Bắc Giang
414
Tổ 4
2
Phan Thị An
Phú Thọ
28
Thư ký đoàn
3
Hoàng Anh
Thừa Thiên
45
Chính phủ
4
Nguyễn Tấn Anh
(tức Linh)Hải Ninh
330
Tổ 3
5
Phan Anh
Hà Tĩnh
72
Chính phủ
6
Phạm Văn Ất
Bắc Giang
416
Tổ 4
B
7
Diệp Ba
Mỹ Tho
87
Tổ 11
8
Lê Quảng Ba
Lạng Sơn
298
Tổ 3
9
Trần Xuân Bách
Nam Định
395
10
Phạm Văn Bạch
Bến Tre
8
Chủ tịch đoàn
11
Trịnh Xuân Bái
Thanh Hóa
405
Tổ 8
12
Đào Đình Bảng
Yên Bái
230
Tổ 2
13
Nguyễn Bàng
Vĩnh Phúc
390
Tổ 4
14
Nguyễn Lương Bằng
Hải Dương
43
Chính phủ
15
Tăng Văn Bằng
Hà Nội
92
Tổ 1
16
Cao Viết Bảo
Hà Đông
234
Tổ 6
17
Trần Thị Bảo
Nghệ An
365
Tổ 8
18
Hồ Thị Bi
Hòa Bình
188
Tổ 2
19
Hồ Thành Biên
Hà Nội
18
Chủ tịch đoàn
20
Nguyễn Văn Bính
Bắc Ninh
438
Tổ 4
21
Hoàng Bình
Thái Nguyên
250
Tổ 3
22
Nịnh Văn Bỉnh (tức Sừu)
Tuyên Quang
282
Tổ 3
23
Trần Tử Bình
Hà Nam
265
Tổ 6
24
Trịnh Thị Bỉnh
Thanh Hóa
403
Tổ 8
25
Phạm Đăng Bộ
Thái Bình
324
Tổ 7
26
Vũ Đình Bông
Khu Hồng Quảng
211
Tổ 5
27
Nhữ Văn Bồng
Hải Phòng
112
Tổ 1
28
Phạm Văn Búng
Biên Hòa
29
Lò Văn Bường
Thanh Hóa
435
Tổ 8
30
Tạ Quang Bửu
Kiến An
182
Tổ 5
C
31
Võ Khải Ca
Thanh Hóa
459
Tổ 8
32
Hoàng Văn Các
Yên Bái
228
Tổ 2
33
Nguyễn Văn Cái
Bến Tre
81
Tổ 11
34
Trần Đình Cào
Thanh Hóa
423
Tổ 8
35
Phạm Văn Cát
Thái Bình
323
Tổ 7
36
Lê Thị Cầm
Thái Nguyên
252
Tổ 3
37
Bùi Thị Cẩm
Hà Đông
235
Tổ 6
38
Đoàn Văn Cẩm
Ninh Bình
288
Tổ 6
39
Kha Vạng Cấn
Thanh Hóa
433
Tổ 8
40
Nguyễn Văn Cân
Kiến An
180
Tổ 5
41
Trần Văn Cẩn
Kiến An
178
Tổ 5
42
Cù Huy Cận
Thái Bình
348
Tổ 7
43
Nguyễn Văn Cận
Vĩnh Phúc
388
Tổ 4
44
La Văn Cầu
Cao Bằng
22
Chủ tịch đoàn
45
Nguyễn Côn
Nghệ An
367
Tổ 8
46
Nguyễn Văn Côn
Gò Công
139
Tổ 11
47
Lê Cổn
Nghệ An
341
Tổ 8
48
Nguyễn Công
Hà Tĩnh
259
Tổ 9
49
Vũ Văn Cống
Kiến An
206
Tổ 5
50
Trần Huy Cơ
Bắc Giang
436
Tổ 4
51
Lương Định Của
Hải Dương
124
Tổ 5
52
Lê Thị Cúc (tức Len)
Nam Định
373
Tổ 7
53
Trần Văn Cung
Nghệ An
327
Tổ 8
54
Nguyễn An Cương
Hải Dương
126
Tổ 5
55
Nguyễn Văn Cửu
Sa Đéc
113
Tổ 11
56
Phan Chấn
Bình Định
203
Tổ 10
57
Đỗ Hữu Chất
Sơn Tây
354
Tổ 4
58
Đặng Viết Châu
Vĩnh Phúc
386
Tổ 4
59
Hoàng Quốc Thịnh
(tức Hoàng Hà Châu)Bắc Giang
74
Chính phủ
60
Nguyễn Kinh Chi
Thừa Thiên
313
Tổ 9
61
Nguyễn Văn Chi
Khánh Hòa
217
Tổ 10
62
Phan Văn Chiêu
Sóc Trăng
143
Tổ 11
63
Trường Chinh
Hà Nội
51
Chính phủ
64
Nguyễn Quang Chính
Hà Đông
236
Tổ 6
65
Lê Chương (tức Nguyễn Đức Lương)
Kiến An
208
Tổ 5
D
66
Nguyễn Phương Danh (tức Tám Danh)
Quảng Bình
271
Tổ 9
67
Trương Đình Dần
Ninh Bình
290
Tổ 6
68
Hỷ Vẩy Dầu
(tức A Dóng)Hải Ninh
328
Tổ 3
69
Hồ Đắc Di
Tuyên Quang
280
Tổ 3
70
Bùi Thị Diệm
Hải Dương
128
Tổ 5
71
Hoàng Văn Diệm
Nghệ An
325
Tổ 8
72
Phan Diêu
Quảng Nam
175
Tổ 10
73
Phạm Công Dỉnh
Lạng Sơn
300
Tổ 3
74
Nguyễn Quang Dụ
Hà Nội
60
Tổ 1
75
Nguyễn Duân
Quảng Ngãi
161
Tổ 10
76
Lê Duẩn
Hà Nội
5
Chủ tịch đoàn
77
Lê Dung
Đà Nẵng
177
Tổ 10
78
Trần Quang Dung
Hà Đông
260
Tổ 6
79
Văn Tiến Dũng
Bắc Ninh
440
Tổ 4
80
Trần Hữu Duyệt
Hà Tĩnh
257
Tổ 9
81
Trần Hữu Dực
Huế
75
Chính phủ
82
Trần Duy Dương
Hưng Yên
155
Tổ 5
83
Vũ Dương
Vĩnh Phúc
384
Tổ 4
Đ
84
Lê Văn Đại
Hải Phòng
110
Tổ 1
85
Kim Đao
Cao Bằng
340
Tổ 3
86
Nguyễn Thị Đạo
Bắc Ninh
442
Tổ 4
87
Nguyễn Thế Đạt
Thái Nguyên
254
Tổ 3
88
Lê Tất Đắc
Thanh Hóa
421
Tổ 8
89
Nguyễn Đăng
Cần Thơ
149
Tổ 11
90
Tô Quang Đẩu
Kiến An
210
Tổ 5
91
Trần Văn Đệ
Hà Tĩnh
255
Tổ 9
92
Phạm Thị Hồng Điệp
Hà Nam
263
Tổ 6
93
Trịnh Ngọc Điệt
Thanh Hóa
419
Tổ 8
94
Lê Trung Đình
Khu tự trị Thái Mèo
146
Tổ 2
95
Lê Thị Định
Thái Bình
346
Tổ 7
96
Lã Xuân Đĩnh
Thái Bình
344
Tổ 7
97
Thích Trí Độ
Hà Nội
21
Chủ tịch đoàn
98
Trần Độ
Nam Định
371
Tổ 7
99
Ngô Duy Đông
Thái Bình
321
Tổ 7
100
Phạm Văn Đồng
Quảng Ngãi
3
Chủ tịch đoàn
101
Lê Minh Đức
Hà Nội
94
Tổ 1
G
102
Huỳnh Văn Gấm
Tân An
91
Tổ 11
103
Bùi Hưng Gia
Hà Nội
78
Tổ 1
104
Hoàng Minh Giám
Hà Đông
105
Đặng Kim Giang
Thái Bình
319
Tổ 7
106
Trương Quang Giao
Bắc Ninh
444
Tổ 4
107
Phạm Ngọc Giác
(tức Trần Thắng)Kiến An
212
Tổ 5
108
Võ Nguyên Giáp
Quảng Bình
7
Chủ tịch đoàn
H
109
Nguyễn Sơn Hà
Hải Phòng
64
Ban Thường trực Quốc hội
110
Hoàng Văn Hạ
Hải Dương
159
Tổ 5
111
Ngô Tử Hạ
Ninh Bình
66
Ban Thường trực Quốc hội
112
Lò Văn Hạc
Khu tự trị Thái Mèo
16
Chủ tịch đoàn
113
Lò Văn Hặc
Khu tự trị Thái Mèo
148
Tổ 2
114
Nguyễn Xuân Hàm
Thái Bình
368
Tổ 7
115
Hoàng Văn Hanh
Nghệ An
23
Chủ tịch đoàn
116
Đào Thị Hạnh
Nam Định
369
Tổ 7
117
Nguyễn Thúc Hào
Nghệ An
389
Tổ 8
118
Lê Văn Hiến
Quảng Nam
104
Chính phủ
119
Cao Thị Hiền
Vĩnh Phúc
32
Ban Thường trực Quốc hội
120
Dương Đức Hiền
Bắc Ninh
32
Ban Thường trực Quốc hội
121
Lê Minh Hiền
Hà Đông
238
Tổ 6
122
Vũ Thị Hiền
(tức Vũ Thị Lãm)Kiến An
214
Tổ 5
123
Dương Kỳ Hiệp
Sóc Trăng
141
Tổ 11
124
Đỗ Khắc Hiếu
Hải Dương
130
Tổ 5
125
Hồ Trọng Hiếu
(tức Tú Mỡ)Bắc Giang
434
Tổ 4
126
Nguyễn Công Hòa
Hải Dương
131
Tổ 5
127
Thào Doãn Hòa
Lào Cai
200
Tổ 2
128
Hoàng Văn Hoan
Nghệ An
4
Chủ tịch đoàn
129
Trần Quốc Hoàn
Hà Tĩnh
48
Chính phủ
130
Nguyễn Hoàng
Hải Phòng
108
Tổ 1
131
Nguyễn Phi Hoanh
Mỹ Tho
85
Tổ 11
132
Nguyễn Văn Hoành
Chợ lớn
133
Dương Công Hoạt
Cao Bằng
338
Tổ 3
134
Nguyễn Bá Hòe
Plei-ku
245
Tổ 10
135
Lương Duyên Hồi
Thái Bình
317
Tổ 7
136
Nguyễn Khoa Diệu Hồng
Hà Nội
80
Tổ 1
137
Nguyễn Thị Hồng
Hà Nội
122
Tổ 1
138
Phạm Văn Hồng
Ninh Bình
292
Tổ 6
139
Đỗ Xuân Hợp
Hà Đông
240
Tổ 6
140
Hoàng A Hù
Khu tự trị Thái Mèo
176
Tổ 2
141
Ngô Thị Huệ
Bạc Liêu
135
Tổ 11
142
Nguyễn Văn Huệ
Sa Đéc
111
Tổ 11
143
Trần Thị Huệ
Hưng Yên
153
Tổ 5
144
Phạm Hùng
Hà Nội
50
Chính phủ
145
Trần Huy
Bình Định
201
Tổ 10
146
Nguyễn Văn Huyên
Hà Đông
98
Chính phủ
147
Nguyễn Mạnh Hưng
Bắc Ninh
448
Tổ 4
148
Phan Hưng
(tức Phan Văn Ứng)Hà Nam
261
Tổ 6
149
Trần Duy Hưng
Hà Nội
82
Tổ 1
150
Nguyễn Văn Hưởng
Long Xuyên
38
Ban Thường trực Quốc hội
151
Tố Hữu
Ninh Bình
67
Chính phủ
152
Quách Hy
Hòa Bình
190
Tổ 2
153
Trương Quang Hy
Nghệ An
353
Tổ 8
154
Vy Xuân Hỷ
(tức Việt Tân)Hải Ninh
326
Tổ 3
K
155
Vù Mí Kẻ
(tức Vù Mí Rình)Hà Giang
308
Tổ 3
156
Hoàng Đình Kế
Phú Thọ
224
Tổ 2
157
Hoàng Thị Kiệm
Hà Đông
241
Tổ 6
158
Bùi Văn Kín
Hòa Bình
192
Tổ 2
159
Nguyễn Văn Kỉnh
Hà Tiên
119
Tổ 11
160
Ngụy Như Kontum
Thanh Hóa
431
Tổ 8
161
Hồng Kỳ
Cao Bằng
336
Tổ 3
162
Vũ Xuân Kỷ
Nam Định
163
Ngô Gia Khảm
Hà Nội
20
Chủ tịch đoàn
164
Nguyễn Duy Khâm
Trà Vinh
77
Tổ 11
165
Nguyễn Khang
Thái Bình
69
Chính phủ
166
Trần Quang Khanh
Bình Định
167
Nguyễn Ngọc Khánh
Vĩnh Phúc
380
Tổ 4
168
Ung Văn Khiêm
Long Xuyên
121
Tổ 11
169
Tạ Duy Khiết
(tức Hồng Thanh)Hà Nam
289
Tổ 6
170
Nguyễn Hữu Khiếu
Thanh Hóa
417
Tổ 8
171
Nguyễn Thị Khoa
Hòa Bình
194
Tổ 2
172
Trần Đăng Khoa
Thừa Thiên
71
Chính phủ
173
Đỗ Đức Khóa
Phú Thọ
222
Tổ 2
174
Nguyễn Trường Khoát
Nghệ An
387
Tổ 8
175
Nguyễn Xuân Khoát
Hà Đông
262
Tổ 6
176
Phạm Văn Khung
Gia Định
L
177
Trần Văn Lai
Hà Nội
120
Tổ 1
178
Nguyễn Lam
Nam Định
15
Chủ tịch đoàn
179
Bùi Lâm
Hà Nam
102
Chính phủ
180
Trần Ngọc Lạt
Lào Cai
202
Tổ 2
181
Trương Thị Len
Hải Phòng
106
Tổ 1
182
Nguyễn Thành Lê
Thái Bình
315
Tổ 7
183
Trần Lê
Bình Định
184
Đinh Văn Liên
Thanh Hóa
457
Tổ 8
185
Nguyễn Thị Liêu
(tức Hồ)Bắc Giang
432
Tổ 4
186
Lô Văn Liệu
Nghệ An
339
Tổ 8
187
Trần Huy Liệu
Nam Định
42
Ban Thường trực Quốc hội
188
Lê Hồng Long
Quảng Ngãi
163
Tổ 10
189
Nguyễn Văn Lộc
Thanh Hóa
455
Tổ 8
190
Nguyễn Lợ
Quảng Bình
273
Tổ 9
191
Trần Văn Luân
Rạch Giá
133
Tổ 11
192
Hoàng Khải Luân
(tức Trường Minh)Lào Cai
204
Tổ 2
193
Bồ Xuân Luật
Hưng Yên
68
Ban Thường trực Quốc hội
194
Phan Lục
Khu Hồng Quảng
209
Tổ 5
195
Triệu Văn Tịnh (tức Lủn)
Bắc Cạn
274
Tổ 3
196
Trần Văn Luôn
Hải Dương
129
Tổ 5
197
Triệu Tạ Luồng
Hà Giang
310
Tổ 3
198
Nguyễn Cao Luyện
Nam Định
396
Tổ 7
199
Nguyễn Văn Lư
Nam Định
398
Tổ 7
200
Nguyễn Thế Lữ
Bắc Ninh
450
Tổ 4
201
Phạm Quang Lược
Quảng Ngãi
187
Tổ 10
202
Kim Xuyên Lượng
Hà Giang
312
Tổ 3
203
Lê Viết Lượng
Hà Tĩnh
103
Chính phủ
204
Huỳnh Lưu
Phú Yên
205
Lương Văn Lưu
Thanh Hóa
429
Tổ 8
206
Lê Lý
Hà Tĩnh
253
Tổ 9
M
207
Dương Bạch Mai
Bà Rịa
36
Ban Thường trực Quốc hội
208
Đặng Thai Mai
Nghệ An
355
Tổ 8
209
Lê Văn Mai
Bình Định
199
Tổ 10
210
Nguyễn Hữu Mai
Hưng Yên
151
Tổ 5
211
Bùi Quang Mại
Vĩnh Phúc
378
Tổ 4
212
Trần Kim Mạnh
Nghệ An
337
Tổ 8
213
Chu Huy Mân
Khu tự trị Thái Mèo
174
Tổ 2
214
Hoàng Mậu
(tức Nguyễn Văn Khai)Hải Phòng
132
Tổ 1
215
Trịnh Thị Miếng
Gia Định
65
Tổ 11
216
Hồ Chí Minh
Hà Nội
1
Chủ tịch đoàn
217
Nguyễn Tấn Minh
Thái Bình
370
Tổ 7
218
Nguyễn Văn Minh
Hà Đông
239
Tổ 6
219
Trần Gia Mô
Nam Định
397
Tổ 7
220
Đặng Thị Mùi
Thanh Hóa
453
Tổ 8
221
Đỗ Mười
Hải Phòng
76
Chính phủ
222
Nguyễn Tiến Mỹ
Hưng Yên
179
Tổ 5
N
223
Nguyễn Năm
Hà Nội
58
Tổ 1
224
Nguyễn Thị Năm
Nam Định
394
Tổ 7
225
Vũ Thị Năm
Bắc Ninh
452
Tổ 4
226
Phạm Văn Nĩnh
Thanh Hóa
427
Tổ 8
227
Hồ Thiệu Ngạn (tức Hồ Công Nghĩa)
Châu Đốc
117
Tổ 11
228
Nguyễn Đình Ngân
Thanh Hóa
437
Tổ 8
229
Nguyễn Văn Nghi
Phú Thọ
220
Tổ 2
230
Lê Thanh Nghị
Khu Hồng Quảng
47
Chính phủ
231
Lê Văn Nghĩa
Thanh Hóa
451
Tổ 8
232
Phan Tử Nghĩa
Thái Bình
343
Thư ký đoàn
233
Trần Đại Nghĩa
Phú Thọ
218
Tổ 2
234
Vũ Hữu Nghĩa
Phú Thọ
216
Tổ 2
235
Tôn Viết Nghiệm
Thanh Hóa
439
Tổ 8
236
Hà Văn Nghiệp
Hòa Bình
198
Tổ 2
237
Trần Văn Ngoạn
Hà Tĩnh
251
Tổ 9
238
Kim Ngọc
Vĩnh Phúc
404
Tổ 4
239
Y Ngông Nie Kđăm
Đắc Lắc
40
Ban Thường trực Quốc hội
240
Nguyễn Xuân Nguyên
Thanh Hóa
449
Tổ 8
241
Trần Văn Nguyên
Gia Định
63
Tổ 11
242
Nguyễn Đình Ngữ
Hòa Bình
196
Tổ 2
243
Nguyễn Văn Ngưa
Hưng Yên
181
Tổ 5
244
Nguyễn Thị Minh Nhã
Hải Phòng
134
Tổ 1
245
Lê Văn Nhàn
Hải Phòng
136
Tổ 1
246
Hoàng Hữu Nhân
Hải Phòng
138
Tổ 1
247
Đỗ Đức Nhân
Nam Định
418
Tổ 7
248
Bùi Văn Nhẹ
Kiến An
213
Tổ 5
249
Nguyễn Xuân Nhĩ
Quảng Nam
250
Nguyễn Văn Nhiên
Cao Bằng
334
Tổ 3
251
Ngô Tấn Nhơn
Mỹ Tho
83
Tổ 11
252
Phùng Hữu Nhung
Thái Nguyên
256
Tổ 3
253
Nguyễn Xuân Như
Bình Định
197
Tổ 10
O
254
Đinh Văn Oanh
Hưng Yên
183
Tổ 5
255
Nguyễn Oắng
Gia Định
61
Tổ 11
P
256
Giàng A Páo
Khu tự trị Thái Mèo (Châu Mù Cang Chải)
172
Tổ 2
257
Giàng A Páo
Khu tự trị
Thái Mèo (Châu Tủa Chùa)
170
Tổ 2
258
Hồ Vàng Páo
Lào Cai
232
Tổ 2
259
Ngô Thị Pứng (tức Bẩy)
Cao Bằng
332
Tổ 3
260
An Văn Pháp
Hà Nam
291
Tổ 6
261
Huỳnh Tấn Phát
Mỹ Tho
262
Nguyễn Văn Phát
Vĩnh Long
263
Trương Tấn Phát
Châu Đốc
115
Tổ 11
264
Tôn Quang Phiệt
Thuận Hoá
12
Chủ tịch đoàn
265
Nay Phin
Plei-ku
243
Tổ 10
266
Nguyễn Sĩ Phong
Nghệ An
357
Tổ 8
267
Võ Phong
(tức Nguyễn Đức Thái)Nam Định
399
Tổ 7
268
Dung Văn Phúc
Trà Vinh
269
Nguyễn Văn Phúc
Hà Nội
118
Tổ 1
270
Hồ Văn Phúng
(tức Ích Hậu)Bắc Cạn
272
Tổ 3
271
Đỗ Phụng
(tức Trần Quang Trọng)Bắc Giang
430
Tổ 4
272
Lê Chân Phương
Sơn Tây
356
Tổ 4
273
Ngô Duy Phương
Bắc Giang
428
Tổ 4
274
Triệu Khánh Phương
Thái Nguyên
258
Tổ 3
275
Thái Phượng
Nghệ An
385
Tổ 8
Q
276
Đặng Văn Quang
Cần Thơ
147
Tổ 11
277
Đỗ Phát Quang
Bến Tre
79
Tổ 11
278
Hoàng Thị Quang
Hải Dương
158
Tổ 5
279
Vũ Quang
Hà Nội
116
Tổ 1
280
Hà Quế
Bắc Giang
13
Chủ tịch đoàn
281
Phạm Ngọc Quế
Phú Yên
223
Tổ 10
282
Phan Thị Quế
Ninh Bình
316
Tổ 6
283
Tôn Thị Quế
Nghệ An
335
Tổ 8
284
Trần Quế
Hà Tĩnh
249
Tổ 9
285
Trần Ngọc Quế
Cần Thơ
145
Tổ 11
286
Vũ Quế
Vĩnh Phúc
406
Tổ 4
287
Lang Viết Quý
Nghệ An
333
Tổ 8
288
Lý Tiến Quý
Khu tự trị
Thái Mèo
168
Tổ 2
289
Quan Văn Quý
(tức Ngọc Thuyết)Tuyên Quang
278
Tổ 3
290
Vũ Quý
Hà Đông
264
Tổ 6
291
Trần Mạnh Quỳ
Quảng Trị
309
Tổ 9
292
Nguyễn Như Quỹ
Thái Nguyên
286
Tổ 3
293
Nông Quốc Chấn
(tức Nông Văn Quỳnh)Bắc Cạn
270
Tổ 3
294
Trần Quỳnh
Phú Yên
225
Tổ 10
S
295
Hoàng Sâm
Hải Dương
125
Tổ 5
296
Lò Văn San
Khu tự trị Thái Mèo
166
Tổ 2
297
Nguyễn Văn San
Lạng Sơn
302
Tổ 3
298
Hoàng Đức Sản
Khu Vĩnh Linh
305
Tổ 9
299
Phạm Sanh
Bình Định
300
Trương Thị Sáu
(tức bà Nguyễn An Ninh)Hải Dương
127
Tổ 5
301
Vũ Thị Sen
Phú Thọ
242
Tổ 2
302
Võ Thị Siêng
Hà Nội
86
Tổ 1
303
Nguyễn Nguyên Sinh
Nam Định
420
Tổ 7
304
Đặng Đức Song
Hải Dương
156
Tổ 5
305
Nguyễn Văn Sót
Khu Hồng Quảng
207
Tổ 5
306
Lâm Sung
Khu tự trị Thái Mèo
164
Tổ 2
307
Hoàng Sử
Thanh Hóa
441
Tổ 8
308
Phan Văn Sử
Vĩnh Long
109
Tổ 1
309
Trương Sỹ
Hà Nội
84
Tổ 1
T
310
Bùi Quang Tạo
Phú Thọ
44
Chính phủ
311
Nguyễn Tạo
Nghệ An
383
Tổ 8
312
Nguyễn Văn Tạo
Hà Nội
56
Tổ 1
313
Nguyễn Văn Tạo
Rạch Giá
70
Chính phủ
314
Trần Tạo
Hải Dương
123
Tổ 5
315
Nghiêm Khắc Tặng
Thanh Hóa
393
Tổ 8
316
Lò Văn Tân
Khu tự trị Thái - Mèo
162
Tổ 2
317
Chu Văn Tấn
Thái Nguyên
10
Chủ tịch đoàn
318
Đào Thị Tấn
Hưng Yên
185
Tổ 5
319
Hà Kế Tấn
Vĩnh Phúc
408
Tổ 4
320
Nguyễn Văn Tấn
Vĩnh Phúc
410
Tổ 4
321
Nguyễn Văn Tây
(tức Thanh Sơn)Trà Vinh
105
Tổ 11
322
Nguyễn Tế
Nghệ An
381
Tổ 8
323
Hồ Quang Tiêm
Bắc Ninh
454
Tổ 4
324
Lại Duy Tiến
Thái Bình
345
Tổ 7
325
Trần Mạnh Tiển
Thanh Hóa
391
Tổ 8
326
Huỳnh Văn Tiểng
Sài Gòn - Chợ lớn
27
Thư ký đoàn
327
Đỗ Văn Tiết
Hà Nội
54
Tổ 1
328
Trần Tín
Bình Định
195
Tổ 10
329
Hà Văn Tính
Quảng Ngãi
189
Tổ 10
330
Phan Tính
Nam Định
422
Tổ 7
331
Phạm Hữu Tình
Hưng Yên
186
Tổ 5
332
Bùi Văn Tọa
Hải Dương
154
Tổ 5
333
Lương Văn Toàn
Yên Bái
226
Tổ 2
334
Nguyễn Khánh Toàn
Thanh Hóa
443
Tổ 8
335
Phó Đức Tố
Nam Định
401
Tổ 7
336
Trần Tống
Quảng Nam
173
Tổ 10
337
Trần Công Tốt
Hà Nội
88
Tổ 1
338
Hồ Tơ
Khu Vĩnh Linh
303
Tổ 9
339
Hoàng Tú
Hưng Yên
26
Thư ký đoàn
340
Nguyễn Tuân
Khu Hồng Quảng
205
Tổ 5
341
Nguyễn Khắc Tuân
Hà Nam
293
Tổ 6
342
Trần Huy Tuấn
(tức Hoàng Tường)Nam Định
402
Tổ 7
343
Phan Trọng Tuệ
Sơn Tây
358
Tổ 4
344
Tôn Thất Tùng
Thái Bình
372
Tổ 7
345
Trần Danh Tuyên
Hà Nội
11
Chủ tịch đoàn
346
Trần Văn Tư
Nam Định
424
Tổ 7
347
Trần Hữu Tước
Thanh Hóa
415
Tổ 8
348
Vũ Văn Tước
Hà Đông
266
Tổ 6
349
Nguyễn Tương
Bình Thuận
215
Tổ 10
350
Trần Công Tường
Gò Công
137
Tổ 11
351
Hoàng Công Tựu
Nghệ An
331
Tổ 8
352
Phạm Văn Tỵ
Phú Thọ
244
Tổ 2
353
Dương Mạc Thạch
(tức Tích Thắng)Hà Giang
314
Tổ 3
354
Phạm Ngọc Thạch
Hải Dương
100
Chính phủ
355
Bàn Chí Thanh (tức Hàm)
Tuyên Quang
276
Tổ 3
356
Hoài Thanh (tức Nguyễn Đức Nguyên)
Thanh Hóa
413
Tổ 8
357
Nguyễn Chí Thanh
Khu Vĩnh Linh
301
Tổ 9
358
Phan Lưu Thanh
Phú Yên
227
Tổ 10
359
Hoàng Mậu Thành
Hải Ninh
352
Tổ 3
360
Lê Thành
Nam Định
400
Tổ 7
361
Lê Thành
(tức Thanh Phong)Vĩnh Phúc
412
Tổ 4
362
Nguyễn Viết Thành
(tức Vũ Anh)Hải Dương
152
Tổ 5
363
Vương Chí Thành
Hà Giang
342
Tổ 3
364
Phan Thao
Quảng Nam
171
Tổ 10
365
Trần Thị Thạo
Ninh Bình
318
Tổ 6
366
Ma Văn Thay
Quảng Bình
275
Tổ 9
367
Cao Thắng
Hưng Yên
184
Tổ 5
368
Đinh Văn Thắng
Hà Nội
90
Tổ 1
369
Tôn Đức Thắng
Sài Gòn - Chợ Lớn
2
Chủ tịch đoàn
370
Nguyễn Thị Thập
Mỹ Tho
17
Chủ tịch đoàn
371
Đào Thiện Thi
Khánh Hòa
219
Tổ 10
372
Nguyễn Đình Thi
Hải Phòng
140
Tổ 1
373
Trần Thi
Phan Rang
247
Tổ 10
374
Đặng Thí
Quảng Trị
307
Tổ 9
375
Lê Văn Thiêm
Hà Tĩnh
287
Tổ 9
376
Phạm Sỹ Thiêm
Nghệ An
379
Tổ 8
377
Hà Thị Thiệm
Thái Bình
347
Tổ 7
378
Chu Thiện
Thái Bình
374
Tổ 7
379
Nguyễn Công Thiệp
Thanh Hóa
411
Tổ 8
380
Hồ Thiết
Quảng Ngãi
191
Tổ 10
381
Nguyễn Văn Thiệt
Vĩnh Long
107
Tổ 11
382
Đặng Xuân Thiều
Nam Định
426
Tổ 7
383
Nguyễn Thị Thiu
Nghệ An
359
Tổ 8
384
Vũ Tiến Thọ
Hải Phòng
142
Tổ 1
385
Nguyễn Tư Thoan
Quảng Bình
277
Tổ 9
386
Trịnh Huy Thoan
(tức Đoan)Hà Đông
237
Tổ 6
387
Mong Thoong
Bình Định
231
Tổ 10
388
Phạm Huy Thông
Hưng Yên
389
Trần Quang Thông
Quảng Bình
297
Tổ 9
390
Nguyễn Văn Thơi
Thái Bình
376
Tổ 7
391
Âu Thị Lê Thơm
Lạng Sơn
304
Tổ 3
392
Tạ Xuân Thu
Hải Phòng
144
Tổ 1
393
Nguyễn Thị Thú
Hà Nội
114
Tổ 1
394
Nguyễn Hữu Thu
Hà Đông
268
Tổ 6
395
Lưu Huy Thuận
Hải Dương
157
Tổ 5
396
Trịnh Thuận
Thanh Hóa
409
Tổ 8
397
Nguyễn Văn Thuế
(tức Nguyễn Văn Mười)Hà Nam
295
Tổ 6
398
Nguyễn Huy Thung
Hà Đông
269
Tổ 6
399
Hoàng Đạo Thuý
Thái Bình
349
Tổ 7
400
Xuân Thủy
Hà Đông
401
Ngô Thuyền
Thanh Hóa
407
Tổ 8
402
Lâm Trọng Thư
Lạng Sơn
306
Tổ 3
403
Lâm Quang Thự
Quảng Nam
169
Tổ 10
404
Nguyễn Đức Thừa
Nghệ An
361
Tổ 8
405
Khương Xuân Thực
Sơn Tây
360
Tổ 4
406
Nguyễn Trác
Nghệ An
329
Tổ 8
407
Nguyễn Văn Trân
Nam Định
46
Chính phủ
408
Nguyễn Văn Trấn
Sài Gòn - Chợ Lớn
93
Tổ 11
409
Trần Đình Tri
Quảng Nam
24
Thư ký đoàn
410
Nguyễn Trí
Quảng Ngãi
193
Tổ 10
411
Huỳnh Triếp
Bình Định
229
Tổ 10
412
Đinh Gia Trinh
Hà Nam
296
Tổ 6
413
Nguyễn Duy Trinh
Thanh Hóa
49
Chính phủ
414
Phạm Thị Trinh (tức Lân)
Thanh Hóa
445
Tổ 8
415
Nguyễn Ngọc Trìu
Thái Bình
377
Tổ 7
416
Nguyễn Tấn Gi Trọng
Nam Định
425
Tổ 7
417
Trương Hòa Trung
Hà Tĩnh
285
Tổ 9
418
Đoàn Trọng Truyến
Thừa Thiên
311
Tổ 9
419
Phan Trữ
Thanh Hóa
447
Tổ 8
420
Bùi Công Trừng
Thái Bình
351
Tổ 7
421
Nguyễn Xuân Trường
Sơn Tây
362
Tổ 4
V
422
Ngô Huy Văn
Bắc Giang
446
Tổ 4
423
Nguyễn Trọng Vân
Sơn Tây
364
Tổ 4
424
Nguyễn Văn Vận
Thái Bình
350
Tổ 7
425
Nguyễn Thị Thục Viên
Hà Nội
34
Ban Thường trực Quốc hội
426
Dương Văn Viện
Sơn Tây
366
Tổ 4
427
Trần Viện
Quảng Nam
167
Tổ 10
428
Nguyễn Văn Viễn
(tức Nguyễn Đạt)
Hà Nam
294
Tổ 6
429
Tống Đức Viễn
Tân An
89
Tổ 11
430
Hoàng Quốc Việt
Hà Nội
14
Chủ tịch đoàn
431
Đặng Thái Vinh
Thái Nguyên
284
Tổ 3
432
Lê Quang Vinh
Thái Bình
375
Tổ 7
433
Phùng Thị Vinh
Khu Tự trị Thái Mèo
160
Tổ 2
434
Nguyễn Thế Vịnh
Ninh Bình
320
Tổ 6
435
Nguyễn Trọng Vĩnh
Nghệ An
363
Tổ 8
436
Nguyễn Vĩnh
Hải Dương
150
Tổ 5
437
Lê Thị Vọng
Hà Tĩnh
283
Tổ 9
438
Nguyễn Hy Vọng
Hà Tĩnh
281
Tổ 9
439
Nguyễn Ngọc Vỡi
Ninh Bình
322
Tổ 6
440
Lê PhongVũ
Thanh Hóa
458
Tổ 8
441
Nguyễn Vừng
Hà Tĩnh
279
Tổ 9
442
Nguyễn Minh Vỹ
(tức Tôn Thất Vỹ)Khánh Hòa
221
Tổ 10
W
443
Y Wang
Đắc Lắc
19
Chủ tịch đoàn
X
444
Đinh Văn Xếp
Phú Thọ
246
Tổ 2
445
Nguyễn Xiển
Hà Nội
9
Chủ tịch đoàn
446
Vũ Văn Xin
Hà Đông
267
Tổ 6
447
Đặng Thị Xuân
Sơn Tây
392
Tổ 4
448
Lê Thị Xuyến
Quảng Nam
165
Tổ 10
449
Ngô Thị Xuyến
Phú Thọ
248
Tổ 2
450
Trần Thị Xuyến
Quảng Bình
299
Tổ 9
Y
451
Trương Minh Ý
Bắc Ninh
456
Tổ 4
452
Nghiêm Xuân Yêm
Hà Nội
6
Chủ tịch đoàn
453
Phạm Thị Yên
Khu Hồng Quảng
233
Tổ 5
Đại biểu Quốc hội được bầu bổ sung ngày 25-3-1962:1. Phùng Lê Chương (Lạng Sơn), thay đại biểu Lâm Trọng Thư từ trần.
2. Hoàng Văn Đáo (Vĩnh Linh), thay đại biểu Hoàng Đức Sản từ trần.
* Danh sách này được lập tại kỳ họp thứ nhất, Quốc hội khóa II (BT).
Lưu tại Trung tâm Lưu trữ
quốc gia III, phông Quốc hội.